Bảng chữ cái đặc biệt A–Z: chép từng chữ, ghép thành tên

Gõ cả tên để đổi kiểu một lần, hoặc chạm từng chữ cái A–Z bên dưới để chép riêng lẻ.

TEĐội ngũ biên tập ENDGAMEKÍ TỰ ENDGAME Cập nhật ·6 phút đọc

Bảng chữ cái đặc biệt là 26 chữ A–Z được viết bằng những kí tự Unicode khác nhau — chữ đậm toán học 𝐀, chữ tròn Ⓐ, chữ vuông 🅰, chữ in hoa nhỏ ᴀ — để bạn chép từng chữ và tự ghép thành tên. Bảng dưới có 1007 chữ cái kiểu thuộc 24 kiểu, lấy đúng bộ chuyển chữ mà công cụ tạo tên của ENDGAME đang dùng, kèm bảng đo cách chữ có dấu tiếng Việt thay đổi khi đổi kiểu.

Bảng A–Z các kiểu chữ đặc biệt

Chạm một chữ để chép. Mỗi chữ cái có cả biến thể viết hoa lẫn viết thường nếu kiểu đó có; chọn nhanh chữ cần tìm bằng dãy chữ bên dưới.

Chữ A đặc biệt

Chữ B đặc biệt

Chữ C đặc biệt

Chữ D đặc biệt

Chữ E đặc biệt

Chữ F đặc biệt

Chữ G đặc biệt

Chữ H đặc biệt

Chữ I đặc biệt

Chữ J đặc biệt

Chữ K đặc biệt

Chữ L đặc biệt

Chữ M đặc biệt

Chữ N đặc biệt

Chữ O đặc biệt

Chữ P đặc biệt

Chữ Q đặc biệt

Chữ R đặc biệt

Chữ S đặc biệt

Chữ T đặc biệt

Chữ U đặc biệt

Chữ V đặc biệt

Chữ W đặc biệt

Chữ X đặc biệt

Chữ Y đặc biệt

Chữ Z đặc biệt

24 kiểu chữ trong bảng và độ ổn định trên điện thoại

Mỗi kiểu chữ trong bảng thuộc một khối Unicode riêng; khối càng cũ thì càng ít bị hiện ô vuông trống trên máy người khác. Bảng dưới liệt kê tên kiểu (theo tên trong công cụ tạo tên), mẫu chữ, khối Unicode của chữ A và phiên bản Unicode đầu tiên có chữ đó, tra theo dữ liệu chính thức trên unicode.org.

Kiểu chữMẫu (bấm để chép)Khối UnicodeCó từ
Chữ đậmMathematical Alphanumeric SymbolsUnicode 3.1
Chữ nghiêngMathematical Alphanumeric SymbolsUnicode 3.1
Đậm nghiêngMathematical Alphanumeric SymbolsUnicode 3.1
Viết tay nghiêngMathematical Alphanumeric SymbolsUnicode 3.1
Nghệ thuậtMathematical Alphanumeric SymbolsUnicode 3.1
Cổ điểnMathematical Alphanumeric SymbolsUnicode 3.1
Chữ đôiMathematical Alphanumeric SymbolsUnicode 3.1
Đậm không chânMathematical Alphanumeric SymbolsUnicode 3.1
Chữ mỏngMathematical Alphanumeric SymbolsUnicode 3.1
Vòng trònEnclosed AlphanumericsUnicode 1.1
Viền trònEnclosed Alphanumeric SupplementUnicode 6.0
Viền vuôngEnclosed Alphanumeric SupplementUnicode 6.0
Chữ vuôngEnclosed Alphanumeric SupplementUnicode 6.0
Chữ rộngHalfwidth and Fullwidth FormsUnicode 1.1
Chữ in hoa nhỏPhonetic ExtensionsUnicode 4.0
Chữ trên caoPhonetic ExtensionsUnicode 4.0
Nhật bảnCJK Unified IdeographsUnicode 1.1
Cách điệuYi SyllablesUnicode 3.0
Hy Lạp cách điệuGreek and CopticUnicode 1.1
Tiền tệCurrency SymbolsUnicode 4.1
Chữ mócLatin Extended-AUnicode 1.1
Chữ mốcThaiUnicode 1.1
Hy lạpYi SyllablesUnicode 3.0
Móc câuCherokeeUnicode 3.0

Nhóm an toàn nhất là chữ rộng (A), chữ tròn (Ⓐ), Hy Lạp cách điệu và chữ móc — đều có từ Unicode 1.1. Chín kiểu chữ toán học (𝐀 𝓐 𝔸…) có từ Unicode 3.1 và đã phổ biến trên điện thoại hiện nay. Ba kiểu chữ vuông 🅰, viền vuông 🄰 và viền tròn 🅐 thuộc Unicode 6.0, dễ hiện ô vuông trống nhất trên máy đời cũ.

Copy từng chữ cái riêng lẻ

Chạm vào một ô là chữ đó được chép vào bộ nhớ tạm, đồng thời được lưu vào mục “Yêu thích” trên trình duyệt để lấy lại sau. Cách dùng trên điện thoại:

  1. Chọn chữ cái ở dãy A–Z, chạm vào kiểu chữ muốn dùng.
  2. Mở ô cần dán (tên game, bio, tin nhắn), giữ ngón tay và chọn Dán.
  3. Lặp lại với chữ tiếp theo; các chữ đã chép nằm trong mục Yêu thích ở thanh dưới màn hình, tối đa 40 mục gần nhất.

Nếu cần cả một từ, chép từng chữ sẽ chậm — gõ thẳng từ đó vào công cụ ở đầu trang để nhận toàn bộ kiểu chữ trong một lần.

Ghép chữ cái thành tên

Ghép tên từ bảng chữ cái đặc biệt nghĩa là chép lần lượt từng chữ của tên trong cùng một kiểu, rồi dán nối tiếp nhau. Giữ nguyên một kiểu cho cả tên giúp tên đọc được; trộn nhiều kiểu thường khó đọc và dễ bị bộ lọc tên trong game coi là spam kí tự.

Bàn tay xếp các chữ cái kiểu trên bàn gỗ, ví dụ ghép chữ cái đặc biệt thành tên LINH
Ghép từng chữ trong cùng một kiểu để tên dễ đọc.
KiểuTừng chữKết quả
Nghệ thuật
Chữ đôi
Vòng tròn
Chữ trên cao

16 tên mẫu ghép từ bảng chữ cái

Mỗi tên dùng một kiểu duy nhất cho mọi chữ, thêm một kí hiệu trang trí ở một hoặc hai bên — đúng cách ghép vừa mô tả.

Kí hiệu và emoji hay đặt cạnh chữ cái

Kaomoji đặt cuối tên hoặc bio

Muốn thêm kí hiệu hai bên tên sau khi ghép, dùng ô chọn kí tự trái – phải ở công cụ đầu trang hoặc xem các bộ tên có sẵn ở trang tạo tên game hay. Nếu tên dùng trong Free Fire, đối chiếu thêm giới hạn kí tự trong bài kí tự đặc biệt Free Fire.

Chữ có dấu tiếng Việt có kiểu đặc biệt không

Có, nhưng không trọn vẹn: các kiểu chữ Unicode trang trí không có sẵn chữ mang dấu, nên dấu tiếng Việt được ghép vào sau bằng dấu kết hợp (combining mark), làm tên dài thêm và có thể lệch dấu trên một số máy. Bảng dưới đo bốn tên phổ biến qua năm kiểu của công cụ; số nhỏ sau mỗi kết quả là số điểm mã.

Thiếp giấy và bút lông, chú thích tên Nguyễn chuyển sang chữ đậm tăng từ 6 lên 8 điểm mã, chữ Đ mất gạch ngang
Dấu tiếng Việt được ghép thêm, không có sẵn trong kiểu chữ.
Tên (điểm mã)Chữ đậmĐậm nghiêngChữ đôiChữ in hoa nhỏVòng tròn
Linh (4) 4 4 4 4 4
Đạt (3) 4 4 4 4 4
Nguyễn (6) 8 8 8 8 8
Hương (5) 7 7 7 7 7

Ba điều rút ra từ bảng:

  • Tên không dấu giữ nguyên độ dài: “Linh” ở mọi kiểu vẫn là 4 điểm mã.
  • Mỗi dấu thêm một điểm mã: “Nguyễn” từ 6 thành 8 điểm mã vì chữ ễ tách thành e + dấu mũ + dấu ngã; “Hương” từ 5 thành 7.
  • Chữ Đ mất gạch ngang ở kiểu chữ toán học: “Đạt” chuyển sang chữ đậm thành 𝐃𝐚̣𝐭 — chữ D thường. Chỉ kiểu chữ in hoa nhỏ có kí tự riêng ᴆ giữ được nét gạch.

Câu hỏi thường gặp về bảng chữ cái đặc biệt

Bảng chữ cái đặc biệt có phải là font chữ không?

Không. Mỗi chữ trong bảng là một kí tự Unicode riêng (ví dụ 𝐀 là U+1D400), nên khi chép và dán, chữ giữ nguyên kiểu ở hầu hết ứng dụng mà không cần cài font. Font chỉ đổi cách hiển thị trên máy bạn, còn kí tự Unicode đi theo nội dung.

Vì sao một số chữ trong bảng hiện ô vuông?

Máy của bạn thiếu phông chứa khối kí tự đó, thường gặp với chữ vuông 🅰, viền tròn 🅐 (Unicode 6.0) trên điện thoại cũ. Thử dán vào ứng dụng khác hoặc chọn kiểu có từ Unicode sớm hơn trong bảng kiểu chữ.

Có kiểu chữ đặc biệt nào giữ được chữ Đ không?

Trong 24 kiểu của bảng, kiểu chữ in hoa nhỏ giữ được Đ bằng kí tự ᴆ (U+1D06). Các kiểu chữ toán học như chữ đậm, chữ đôi không có chữ Đ nên chữ này bị đổi thành D.

Bảng chữ cái là nguyên liệu gốc cho mọi kiểu tên trên ENDGAME. Thấy một chữ hiện sai trên máy bạn? Gửi tên kiểu chữ và dòng máy qua trang liên hệ.

Bài viết này có hữu ích không?

Phản hồi của bạn giúp chúng tôi viết tốt hơn ở bài sau.

Bảng Emoji

Chạm để sao chép
Đang tải…

Bảng Kaomoji

Biểu cảm độc đáo

Gợi ý nickname

Tên hay người chơi đang dùng

Bài viết liên quan